Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ngang như cua
ngang như cua
Nói năng cư xử khác lẽ thường, tỏ ra ngang gàn, không giống ai và không chịu nghe ai
(cua:
có thân hình chiều ngang dài hơn chiều dọc, mọi sự tiến thoái đều theo chiều ngang).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ngang như cua
ng
(Loài cua thường đi ngang) Rất ngang bướng:
Cãi làm gì với anh chàng ngang như cua ấy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
ngang phè
ngang tai
ngang tai chướng mắt
ngang tai trái mắt
ngang tàng
* Tham khảo ngữ cảnh
Bà Phán lườm chồng :
Ông chỉ được cái nói
ngang như cua
.
Cọp vật hắn không chết thì hắn còn sợ ai nữa ! Nói cứ
ngang như cua
.
Thị biết tính chồng
ngang như cua
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ngang như cua
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm