Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ngảnh lại
ngảnh lại
đt. Day lại trông:
Nghe gọi, va ngảnh lại coi ai
. // Đoái-hoài tới:
Cha mẹ ngảnh lại thì con khôn
(tng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ngảnh lại
- đg. 1. Quay mặt lại 2. Lại yêu thương trông nom săn sóc những người trước kia mình ghét bỏ: Cha mẹ ngảnh đi thì con dại, cha mẹ ngảnh lại thì con khôn (tng).
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ngảnh lại
đgt
Chăm nom săn sóc người trước kìa mình ghét bỏ:
Cha mẹ ngảnh đi thì con dại, cha mẹ ngảnh lại thì con khôn (cd).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ngảnh lại
.-
đg.
1. Quay mặt lại 2. Lại yêu thương trông nom săn sóc những người trước kia mình ghét bỏ:
Cha mẹ ngảnh đi thì con dại, cha mẹ ngảnh lại thì con khôn (tng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
ngảnh lại
Quay lại:
Đã đi rồi còn ngảnh lại mà trông.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
ứng khẩu thành thi
ứng lực
ứng mộ
ứng phó
ứng tác
* Tham khảo ngữ cảnh
Ngạn len qua mấy gốc mãng cầu , lúc
ngảnh lại
thấy Ba Rèn với mấy anh du kích lom khom vác hai cây ngựa trời chạy ngược ra hướng giặc , Ngạn lo quá.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ngảnh lại
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm