Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ngập mặt
ngập mặt
trt. Nhiều lắm, như tràn tới mặt:
Được nuôi ngập mặt rồi phản.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ngập mặt
tt
Nhiều quá:
Nghỉ việc, lương mất, công nợ ngập mặt (Ng-hồng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
kiều sinh quán dưỡng
kiểu
kiểu
kiểu
kiểu
* Tham khảo ngữ cảnh
Tên cảnh sát xô anh dậy , đẩy giúi lên phía trước :
Cố nội mày , có đi không?
Thế nghĩa là mình bị bắt? Một viễn cảnh đen tối của nhà tù ch
ngập mặt
mặt Lãm.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ngập mặt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm