Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ngấp ngó
ngấp ngó
đgt.
Ngó vào nhìn rồi lại tránh đi một cách kín đáo và liên tiếp:
ngấp ngó ngoài cửa sổ
o
ngấp ngó nhìn xem chú rể cô dâu.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ngấp ngó
đgt
Đứng nhìn nhưng chưa hoạt động:
Hạt mưa xoi hang chuột trong nhà, con mèo ngấp ngó (NgCgTrứ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
ngập đầu
ngập lụt
ngập ngà ngập ngừng
ngập ngạp
ngập ngụa
* Tham khảo ngữ cảnh
Tiểu đồng
ngấp ngó
bên lan ,
Cô hầu quanh viện quét tàn lá rơi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ngấp ngó
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm