Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ngặt mình
ngặt mình
đt. Lăn lộn, uốn mình cách đau-đớn trước khi chết.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ngặt mình
tt.
Cảm thấy khó chịu như bị ốm:
Ảnh ngặt minh mấy hôm rày.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
ngặt nghẽo
ngặt nghẹo
ngặt nghẹo
ngặt ngòi
ngặt ngọng
* Tham khảo ngữ cảnh
Kệ mẹ nó , nó lấp như vậy cũng không ăn thua gì đâu !
ngặt mình
không lọt ra ngoài đây chớ?
Để êm êm rút vô vườn rồi mình phá , lo gì.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ngặt mình
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm