Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ngây ngấy
ngây ngấy
trt. X. Ngay-ngáy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ngây ngấy
- Hơi sốt: Bị lạnh, thấy người ngây ngấy.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ngây ngấy
tt.
Có cảm giác ghê ghê, khó chịu trong người như muốn lên cơn sốt:
người ngây ngấy sốt.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ngây ngấy
tt, trgt
Cảm thấy hơi có sốt:
Đi mưa về, thấy người ngây ngấy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ngây ngấy
tt. Xt. Ngấy-ngấy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
ngây ngấy
.- Hơi sốt:
Bị lạnh, thấy người ngây ngấy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
ngây ngấy
Xem “ngấy-ngấy”.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
ngây như gỗ
ngây như phỗng
ngây như tượng gỗ
ngây thơ
ngầy
* Tham khảo ngữ cảnh
Lý cứ ở đó , lìm lợm không ra khỏi nhà , bờ vai Lý nặng trĩu , đầu đau và
ngây ngấy
sốt.
Căn nhà sực lên mùi sắn ,
ngây ngấy
đến phát ớn.
Tôi thấy
ngây ngấy
đến phát sốt.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ngây ngấy
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm