Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nghẹn họng
nghẹn họng
trt. C/g Nghẹt họng, no ứ, không ăn nữa được:
Nhà giàu nghẹn họng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
long diên
long đầu xà vĩ
long lâu
long li qui phượng
long lở
* Tham khảo ngữ cảnh
Sự yên lặng trầm tịch đến nỗi Thanh trở nên
nghẹn họng
; mãi mãi chàng mới cất được tiếng lên gọi khẽ :
Bà ơi !
Một cái bóng lẹ làng từ trong vụt ra , rơi xuống mặt bàn.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nghẹn họng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm