Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nghênh nghênh
nghênh nghênh
đt. Nghênh qua nghênh lại nhiều lần:
Rầy nó, nó còn nghênh-nghênh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nghênh nghênh
đgt.
Hơi nghiêng đầu về một phía, mắt hướng lên cao:
Đầu nghênh nghênh nhìn ra ngoài cửa.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
nghênh tiếp
nghênh tống
nghênh xuân
nghềnh ngàng
nghênh
* Tham khảo ngữ cảnh
Đi thì
nghênh nghênh
ngáo ngáo , có hai mắt cũng như không.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nghênh nghênh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm