Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nghỉ mất sức
nghỉ mất sức
đgt.
Nghỉ theo chế độ bảo hiểm xã hội đối với cán bộ công nhân viên nhà nước chưa đủ thời gian nghỉ hưu nhưng thiếu sức khoẻ để tiếp tục công tác.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
nghỉ ốm
nghỉ phép
nghỉ tay
nghỉ việc
nghĩ
* Tham khảo ngữ cảnh
Hắn
nghỉ mất sức
đã ba năm nay và trở thành ổ chứa hàng bất hợp pháp.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nghỉ mất sức
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm