Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nghi trang
nghi trang
đt. Làm bộ để gieo sự nghi-ngờ cho bên địch:
Chúng nghi-trang để gạt mình
// dt. Sự-vật giả-tạo để đánh lạc hướng bên địch:
Nhiều nghi-trang bị khám-phá.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nghi trang
Nh. Nguỵ trang.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
nghi vấn
nghi vệ
nghì
nghỉ
nghỉ
* Tham khảo ngữ cảnh
Thấy công việc chuẩn bị đã ổn , Ngạn nói :
Anh nào gác thì lo gác , còn anh em bẻ lá
nghi trang
hố mình rồi đi ngủ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nghi trang
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm