Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nghiêm mật
nghiêm mật
bt. Gắt-gao kín-đáo:
Lịnh nghiêm-mật, tuần-phòng nghiêm-mật.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nghiêm mật
- Chặt chẽ và kín đáo.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nghiêm mật
tt.
Hết sức nghiêm ngặt, chặt chẽ, không thể có một sơ hở nào:
canh phòng nghiêm mật.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nghiêm mật
tt, trgt
(H. nghiêm: chặt chẽ; mật: kín đáo) Chặt chẽ và kín đáo:
Xét hỏi những người đi lại rất nghiêm mật (NgHTưởng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nghiêm mật
dt. Nghiêm trọng và cẩn mật.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
nghiêm mật
.- Chặt chẽ và kín đáo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
nghiêm mật
Nghiêm-trọng chu-mật:
Tuần-phòng nghiêm-mật.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
nghiêm ngặt
nghiêm nghị
nghiêm nhặt
nghiêm phụ
nghiêm quân tuyển tướng
* Tham khảo ngữ cảnh
Hăm bốn tòa
nghiêm mật
, công việc chia riêng ,
Nghìn vạn giống quỷ yêu , tăm hơi trốn biệt.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nghiêm mật
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm