Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nghiệp sư
nghiệp sư
dt. Thầy dạy nghề:
Bái-tạ nghiệp-sư để ra nghề.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nghiệp sư
dt.
Thầy dạy học cho thành nghề.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nghiệp sư
Ông thày dạy mình học cho thành nghề:
Học-trò khi hiển đạt phải nhớ ơn nghiệp-sư.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
nghiệp vụ
nghiệp vụ tư bản
nghiệtl
nghiệt
nghiệt ngã
* Tham khảo ngữ cảnh
Thì " Sài Hương " mới tốt
nghiệp sư
phạm năm sáu tháng nay chứ gì.
Thì "Sài Hương" mới tốt
nghiệp sư
phạm năm sáu tháng nay chứ gì.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nghiệp sư
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm