Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ngỏ trầu
ngỏ trầu
đt. Banh lá trầu ra và ngắt đuôi, hoặc mở miếng trầu đã têm sẵn và đã cuốn lại:
Ăn trầu thì ngỏ trầu ra, Một là thuốc độc, hai là mặn vôi
. // (R) Nước cốt trầu hoặc bã trầu:
Nhổ ngỏ trầu; dính đầy ngỏ trầu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
rềng-rang
rễng-rãng
rêu xanh
rểu-rểu
rểu-rảo
* Tham khảo ngữ cảnh
Ăn trầu thì
ngỏ trầu
ra
Một là thuốc độc hai là mặn vôi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ngỏ trầu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm