Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ngờ vực
ngờ vực
đt. Nghi lắm, không tin:
Lòng còn ngờ-vực.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ngờ vực
- Nh. Ngờ, ngh.1.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ngờ vực
đgt.
Chưa hẳn đúng, còn băn khoăn cho là chưa đúng sự thật:
đưa mắt nhìn một cách ngờ vực
o
một số vấn đề đáng ngờ vực
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ngờ vực
đgt
Không tin:
Các ông phường săn ngờ vực hỏi (Sơn-tùng); Bà cụ vẫn còn ngờ vực (Ng-hồng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ngờ vực
bt. Không tin
: Đem lòng ngờ vực.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
ngờ vực
.-
Nh.
Ngờ,
ngh.
1.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
ngờ vực
Không tin:
Không nên ngờ-vực cho người ta ăn trộm của mình.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
ngỡ ngàng
ngớ
ngớ ngẩn
ngợ
ngơi
* Tham khảo ngữ cảnh
Nghiễm nhiên , không
ngờ vực
, ông cầm thuốc hút.
Tôi không
ngờ vực
gì nữa.
Chàng không thể
ngờ vực
được.
Lần đầu , trí nàng
ngờ vực
cái lý chính đáng của đời khoái lạc.
Khiết mỉm cười một nụ cười
ngờ vực
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ngờ vực
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm