Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ngoại cảnh
ngoại cảnh
dt. Hoàn-cảnh bên ngoài:
Bị ngoại-cảnh chi-phối
. // Ngoài ranh-giới một nước:
Từ ngoại-cảnh vào.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ngoại cảnh
- Nh. Ngoại giới. Toàn thể những điều kiện bên ngoài: ở mỗi giai đoạn phát triển sinh vật đòi hỏi những điều kiện ngoại cảnh khác nhau.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ngoại cảnh
dt.
1. Những hoàn cảnh bên ngoài đối với đời sống nói chung. 2. Hoàn cảnh khách quan nói chung.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ngoại cảnh
tt
(H. cảnh: cảnh tượng) Nói những điều kiện bên ngoài tác động đến sinh vật:
ở mỗi giai đoạn phát triển, sinh vật đòi hỏi những điều kiện ngoại cảnh khác nhau.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ngoại cảnh
dt. Cảnh bên ngoài, không phải do mình gây nên.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
ngoại cảnh
.-
Nh.
Ngoại giới. Toàn thể những điều kiện bên ngoài:
Ở mỗi giai
đoạn phát triển sinh vật đòi hỏi
những điều kiện ngoại cảnh khác nhau .
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
ngoại công
ngoại cỡ
ngoại diên
ngoại đạo
ngoại định suyễn
* Tham khảo ngữ cảnh
Hàng tháng ròng tôi sống khốn khổ với
ngoại cảnh
.
Đó là do người ăn phở sành , hầu hết , chỉ chủ tâm đến cái điểm chính là phở mà thôi , chứ không quan tâm đến
ngoại cảnh
làm gì.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ngoại cảnh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm