Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ngoại minh
ngoại minh
dt.
Tân huyệt vùng đầu, ở góc mắt ngoài lên chừng 0,3 thốn, chuyên chữa tật khúc xạ, giác mạc có ban trắng, teo thần kinh thị giác, còn gọi là ngoại tinh minh, theo đông y.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
ngoại ngữ
ngoại nhậm
ngoại ô
ngoại quan
ngoại quốc
* Tham khảo ngữ cảnh
Đến đây , sai sứ sang báo nhà Minh , nói rằng họ Trần đã tuyệt tự , Hán Thương là cháu
ngoại minh
Tông , tạm trông coi việc nước.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ngoại minh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm