Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ngoại trú
ngoại trú
- t. 1. Nói học sinh ở nhà riêng, không ở ký túc xá của nhà trường. 2. Nói bệnh nhân chỉ đến chữa ở bệnh viện mà không nằm ở đó.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ngoại trú
đgt.
1. (Học sinh, sinh viên) ở ngoài kí túc xá của nhà trường. 2. Không lưu lại nằm tại bệnh viện để điều trị:
chữa ngoại trú.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ngoại trú
tt
(H. trú: ở lại) 1. Nói học sinh chỉ đến trường học chứ không ở kí túc xá:
Trong số sinh viên ngoại trú, có người ở rất xa trường.
2. Nói bệnh nhân chỉ đến bệnh viện để thầy thuốc khám bệnh, chứ không nằm ở đó:
Bệnh nhân ngoại trú hằng ngày đến bệnh viện để được kiểm tra.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ngoại trú
bt. Ăn ở ngoài trường, trái với nội-trú
: Sinh-viên ngoại-trú.
//
Sinh-viên ngoại-trú,
sinh-viên trường thuốc giúp các sinh viên nội-trú trong các bịnh-viện.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
ngoại trú
.-
t.
1. Nói học sinh ở nhà riêng, không ở ký túc xá của nhà trường. 2. Nói bệnh nhân chỉ đến chữa ở bệnh viện mà không nằm ở đó.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
ngoại trưởng
ngoại tứ mãn
ngoại văn
ngoại vi
ngoại viện
* Tham khảo ngữ cảnh
Sau đó , ra viện phải thuê một căn phòng ngay gần đấy để hàng ngày vào chữa
ngoại trú
, vẫn cái bệnh thận chết tiệt.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ngoại trú
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm