Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ngoạn cảnh
ngoạn cảnh
dt. Cảnh đẹp. // đt. Ngắm xem phong-cảnh:
Chiều chiều, đi ngoạn-cảnh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ngoạn cảnh
- Ngắm phong cảnh.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ngoạn cảnh
đgt.
Ngắm xem phong cảnh:
ung dung ngoạn cảnh.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ngoạn cảnh
đgt
(H. ngoạn: ngắm xem; cảnh: phong cảnh) Ngắm xem phong cảnh:
Lững thững đi ngoạn cảnh sông Hương.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ngoạn cảnh
.- Ngắm phong cảnh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
ngoạn vật táng chí
ngoang ngoảng
ngoảnh
ngoảnh đi ngoảnh lại
ngoảnh mặt làm ngơ
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông Cử Hai đi dạy học ,đã lấy cái việc dạy học làm như một hồ khẩu mà y như đi
ngoạn cảnh
hoặc đi dâng hương ở các đền chùa cổ tích.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ngoạn cảnh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm