Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ngoằng ngoẵng
ngoằng ngoẵng
pht.
Có độ dài quá mức bình thường, gây cảm giác mất cân đối, khó coi:
Chân tay dài ngoằng ngoẵng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ngoằng ngoẵng
trgt
Như Ngoằng, nhưng ý nhấn mạnh hơn:
Sao lại dùng cái dải dài ngoằng ngoẵng thế này; Bốn chân tay khẳng khiu, đen thủi thui, dài ngoằng ngoẵng (NgCgHoan).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
ngoặt
ngoắt ngoéo
ngoặt
ngoặt ngoẹo
ngóc
* Tham khảo ngữ cảnh
Các bác không ai nói được tiếng Anh , tôi hỏi HSBC thì chỉ nhận được những câu trả lời dài
ngoằng ngoẵng
bằng tiếng Ả Rập.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ngoằng ngoẵng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm