Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ngọc phả
ngọc phả
dt.
Gia phả hoàng tộc hoặc những người được người đời tôn thờ kính trọng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ngọc phả
dt
(H. phả: sổ ghi) Quyển sách ghi sự nghiệp của người được tôn thờ:
Ngọc phả các vua Hùng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
ngọc quế
ngọc quý hay có vết
ngọc thạch
ngọc thể
ngọc thỏ
* Tham khảo ngữ cảnh
[20a] Xuống chiếu cho phủ Tông chính soạn
ngọc phả
của họ vua.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ngọc phả
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm