Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ngọc-thiềm
ngọc thiềm
dt. Con cóc bằng ngọc. // (B) Mặt trăng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
trừ-danh
trừ-dịch
trừ hại
trừ-lệ
trừ-miễn
* Tham khảo ngữ cảnh
Hỏa đầu quân Hữu Ngự Long là Quách Tư dâng
ngọc thiềm
thừ
606
hình dạng như [38b] mắt cá.
Mùa xuân , tháng 2 , Lưu Vũ Nhĩ dâng
ngọc thiềm
thừ (ngọc cóc).
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ngọc-thiềm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm