Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ngoe ngoe
ngoe ngoe
- Nh. Ngoe: Trẻ con khóc ngoe ngoe.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ngoe ngoe
tht
Tiếng trẻ sơ sinh khóc:
Đứng chờ ở ngoài khoa sản, người chồng nghe tiếng ngoe ngoe, biết là vợ mình đã đẻ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ngoe ngoe
.-
Nh.
Ngoe:
Trẻ con khóc ngoe ngoe.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
nét
nét mặt
nét ngài
nẹt
nêl
* Tham khảo ngữ cảnh
Chị biết , khi đứa bé khóc
ngoe ngoe
cất tiếng khóc chào đời , là chị với nó sẽ phải chia lìa.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ngoe ngoe
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm