Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ngồi rỗi
ngồi rỗi
đt. X. Ngồi rồi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
mê-lộ
mê say
mê-võng
mể
mễ diêm
* Tham khảo ngữ cảnh
Lân la mỗi nhà mua một ít , hễ gặp bà cụ nào
ngồi rỗi
thì nàng đến vẩn vơ chuyện hão.
Mai vốn là một cô gái quê , hay làm , không mấy khi chịu
ngồi rỗi
, nên thường phải bày ra công việc nọ việc kia cho bận bịu đỡ buồn.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ngồi rỗi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm