Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ngơn ngớt
ngơn ngớt
trt. C/g Ngớt-ngớt, hơi đỡ, bớt một phần:
Bịnh vừa ngơn-ngớt mà ra gió thì đau lại.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ngơn ngớt
- Đã giảm độ mạnh một phần nào: Mưa đã ngơn ngớt.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ngơn ngớt
đgt.
Hơi ngớt:
mưa đã ngơn ngớt.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ngơn ngớt
tt, trgt
Đã bớt đi một phần nào:
Đã ngơn ngớt mưa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ngơn ngớt
tt. Xt. Ngớt-ngớt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
ngơn ngớt
.- Đã giảm độ mạnh một phần nào:
Mưa đã ngơn
ngớt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
ngơn ngớt
Xem ngớt-ngớt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
ngớn
ngớn nga ngớn ngác
ngớp
ngợp
ngớt
* Tham khảo ngữ cảnh
Thấy cơn mưa đã
ngơn ngớt
, anh nói :
Thôi , uống hết chỗ rượu đó rồi về anh em !
Ba người lính uống cạn ly rượu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ngơn ngớt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm