Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ngon ơ
ngon ơ
trt. Dễ-dàng, êm xuôi:
Làm ngon ơ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ngon ơ
- Rất dễ (thtục): Việc ngon ơ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ngon ơ
tt.
Dễ làm:
Việc ấy thì làm ngon ơ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ngon ơ
tt, trgt
Chẳng có gì khó:
Bài toán ngon ơ; Hắn ăn ngon ơ một món tiền.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ngon ơ
.- Rất dễ
(thtục):
Việc ngon ơ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
ngon ơ
Ngon lắm:
Con bài ăn ngon-ơ. Làm việc ngon-ơ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
ngon trớn
ngòn ngọt
ngỏn nghẻn
ngỏn ngoẻn
ngón
* Tham khảo ngữ cảnh
Và giành phần thắng trong cuộc thi sút 11 mét sau đó , ẵm cúp vàng
ngon ơ
.
Nhớ đến nỗi có lần đang quay guồng tát nước cho ruộng dẫn , vợ Hai Thiệt khóc
ngon ơ
.
Giờ hễ nói lớp nào là nó vô câu
ngon ơ
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ngon ơ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm