Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ngọt nhạt
ngọt nhạt
tt.
Có cách nói năng tỏ ra thân mật bề ngoài nhưng thiếu chân thật:
ngọt nhạt dỗ dành.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ngọt nhạt
tt
Ngọt ngào nhưng không chân thực:
Gặp ai thì bà ấy cũng ngọt nhạt như thế.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
ngọt như mía lùi
ngọt xớt
ngôl
ngô
ngô
* Tham khảo ngữ cảnh
Bà đối với chúng tôi vẫn
ngọt nhạt
, vẫn dịu dàng.
Nhà chúa sợ hãi , lựa hết lời
ngọt nhạt
để khuyên can.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ngọt nhạt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm