Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ngứa miệng
ngứa miệng
tt. C/g Ngứa mồm, lăm-le muốn nói ra:
Thấy ngứa miệng muốn nói quá.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ngứa miệng
- Nh. Ngứa mồm.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ngứa miệng
đgt.
Muốn nói ngay để trút sự bực tức kìm giữ trong lòng:
ngứa miệng thì nói
o
Chấp gì mụ già ngứa miệng đó.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ngứa miệng
tt
Cảm thấy muốn nói tuy không liên quan gì đến mình:
Mẹ Vịnh không mua, nhưng cũng ngứa miệng hỏi (Ng-hồng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ngứa miệng
đt. Ngb. Muốn nói
: Đừng có ngứa mồm, ngứa miệng mà sinh chuyện.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
ngứa miệng
.-
Nh.
Ngứa mồm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
ngứa mồm ngứa miệng
ngứa ngáy
ngứa ngắm
ngứa ngâm
ngứa nghề
* Tham khảo ngữ cảnh
Nó tốt chữ lắm đấy !
Không biết qủy ma nào giật lưỡi bà ta , mà bà ta ngứa mồm
ngứa miệng
nói ra làm gì điều đó.
Chứ tôi là phận đàn bà !
Ông chủ quán
ngứa miệng
, vung hai tay lên :
Chị Hai còn theo xưa quá.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ngứa miệng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm