Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ngun ngút
ngun ngút
trt. X. Ngui-ngút.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ngun ngút
tt.
Nghi ngút:
Ngun ngút khói hương vàng
(Nguyễn Nhược Pháp).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ngun ngút
trgt
Nói hơi, khí bốc lên cao:
Chất củi đốt cháy ngun ngút (Ng-hồng); Khí núi bốc lên ngun ngút (Ng-hồng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ngun ngút
Xt. Ngút-ngút.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
ngun ngút
Xem “ngút-ngút”.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
ngùn ngụt
ngủn ngẳn
ngủn ngoẳn
ngũn ngỡn
ngún
* Tham khảo ngữ cảnh
ong>1. Đêm
ngun ngút
Giữa chiều , mới vài nhà nổi lửa , khói tỏa lên
ngun ngút
lẫn vào sương ngàn.
Một cột khói
ngun ngút
bốc lên từ phía khu căn hộ nàng ở.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ngun ngút
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm