Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
người ơn
người ơn
dt. C/g Ân-nhân, người đã có giúp mình một việc gì:
Không nên phụ lòng người ơn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
đại cương phong
đại danh từ
đại dịch
đại diện
đại diện ngoại giao
* Tham khảo ngữ cảnh
Cô con gái và mẹ của cô lại là
người ơn
lớn của bà Cà Xợn.
gười ơn của mẹ nó thì nó chém chết không thương tiếc , rồi còn bảo con gà bị cắt bcổ nhểu máu thế nào thì người bị nó chém cũng nhểu máu như vậy.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
người ơn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm