Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ngượng mồm
ngượng mồm
trt. Nh Ngượng miệng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ngượng mồm
- Cảm thấy ngượng không dám nói.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ngượng mồm
đgt.
Cảm thấy khó nói vì sợ xấu hổ:
Ngượng mồm quá, không dám mở miệng xin tiền bố mẹ
o
Nói khoác không ngượng mồm.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ngượng mồm
đgt
Cảm thấy xấu hổ khi phải nói:
Cứ xin tiền mãi cũng ngượng mồm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ngượng mồm
.- Cảm thấy ngượng không dám nói.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
ngượng ngập
ngượng nghịu
ngượng ngùng
ngút
ngưu
* Tham khảo ngữ cảnh
Nàng cười ngặt nghẽo rồi tiếp theo :
Độ này nghe chừng đã quen , gọi bác cả là bác Hàn không thấy
ngượng mồm
, chướng tai nữa.
Gọi là bà Tham hay bà Huyện thì
ngượng mồm
, và sợ Huy cười , mà gọi là cô thì cũng bất tiện.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ngượng mồm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm