| nguyên |
bt. Lành trơn, trọn-vẹn, toàn-vẹn, không sai, không khác: Còn nguyên, để nguyên, y-nguyên // Từ đầu, vốn là: Căn-nguyên, hoá-nguyên, hoàn-nguyên, quy-nguyên; Nguyên hồi trước, tôi có hứa rằng... // Bên đứng đơn kiện: Xui nguyên giục bị; bên nguyên nói có, bên bị nói không // Nghĩ cho, tha cho: Nguyên-tình // Đồng bằng: Bình-nguyên, cao-nguyên. |
| nguyên |
bt. C/g Ngươn, bắt đầu, đứng đầu, to hơn cả: Chân-nguyên, giải-nguyên, hạ-nguyên, hội-nguyên, thượng-nguyên, trạng-nguyên, trung-nguyên // Đồng-bạc: Nhất nguyên. |
| nguyên |
dt. Nguồn nước, suối: Cửu-nguyên, đào-nguyên, thuỷ-nguyên // (B) Gốc-tích, nơi khởi đầu: Phát-nguyên, uyên-nguyên. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |
| nguyên |
I. dt. Cái gốc, cái vốn có từ ban đầu: Bác ấy nguyên là giám đốc nhà máy. II. tt. Ở tình trạng như lúc đầu không có gì khác: Chiếc áo còn mới nguyên o Tiền vẫn nguyên như thế. III. pht. Đơn thuần chỉ có như thế: nguyên tiền điện thoại cũng hết bạc trăm. |
| nguyên |
dt. Bên nguyên, nói tắt: xui nguyên giục bị. |
| nguyên |
Đầu, đứng đầu, bắt đầu, chính: nguyên âm o nguyên đại o nguyên đán o nguyên lão o nguyên nhung o nguyên niên o nguyên soái o nguyên suý o nguyên thủ o nguyên tiêu o nguyên tố o á nguyên o công nguyên o đa nguyên o đình nguyên o giải nguyên o hội nguyên o khôi nguyên o kì nguyên o nhất nguyên chế o nhất nguyên luận o nhị nguyên o nhị nguyên luận o tam nguyên o thứ nguyên o thương nguyên o trạng nguyên. 2. Chính thể: đơn nguyên. |
| nguyên |
Nguồn: nguyên uỷ o căn nguyên o cửa nguyên o đào nguyên o phát nguyên o tài nguyên o tầm nguyên o truy nguyên o từ nguyên. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |
| nguyên |
1. tt. Toàn vẹn, không sai, không khác: Số tiền còn nguyên. Chủ nhật còn nguyên, còn trọn vẹn (X.Diệu) 2. dt. Bên đứng kiện: Nguyên nói nguyên phải bị nói bị hay. Nguyên viết hữu, bị viết vô (T.ng) 3. Đám đất rộng mà phẳng: Cao nguyên, bình nguyên. |
| nguyên |
dt. Nguồn: Sông nầy phát nguyên từ đâu? // Cửu nguyên. |
| nguyên |
dt. 1. Mới khởi đầu: Đa nguyên luận, nhất nguyên luận. // Nguyên bộ trưởng, trước làm bộ trưởng. 2. Đồng bạc. |
| nguyên |
(sử). Tên một triều Mông cổ làm vua bên Tàu từ 1280 đến 1368. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị |
| nguyên |
I. Toàn vẹn, không sai, không khác: Quyển sách còn mới nguyên. Món tiền còn nguyên chưa tiêu đến. Văn-liệu: Mượn màu chiêu-tập lại là còn nguyên (K). II. Bên đứng kiện: Việc kiện-cáo có bên nguyên bên bị. Văn-liệu: Xui nguyên, giục bị (T-ng). Nguyên viết hữu, bị viết vô (T-ng). III. Đám đất rộng mà phẳng: Cao-nguyên. Bình-nguyên. |
| nguyên |
Nguồn: Sông Hồng-hà phát-nguyên ở Vân-nam. |
| nguyên |
I. Mối khởi đầu: Trong triết-học có lý-thuyết nhất-nguyên, đa nguyên. Nghĩa rộng: Đứng đầu: Trạng-nguyên. II. Đồng bạc. |
| nguyên |
Tên một triều Mông-cổ làm vua bên Tàu. |
| Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí |