Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nguyệt-tận
nguyệt tận
dt. Hết tháng, ngày cuối tháng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nguyệt tận
tt
(H. tận: hết) Cuối tháng:
Giờ sửu, tháng ngựa, ngày nguyệt tận (NgBính).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nguyệt tận
dt. Cuối tháng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
đài đệ
đài điếm
đài gương
đài khí tượng
đài khoai
* Tham khảo ngữ cảnh
Nằm nghe mưa rơi trên quán trọ xóm Cửa Trường , một đêm
nguyệt tận
năm Ngọ , từ tối đến giờ , ông Đầu Xứ Anh chỉ những hết lo xa rồi lại nghĩ gần.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nguyệt-tận
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm