Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nhà chọc trời
nhà chọc trời
dt. Nhà có nhiều từng thật cao.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nhà chọc trời
- Nhà cao hàng mấy chục tầng.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nhà chọc trời
dt
Nhà rất cao có đến mấy chục tầng:
Xem truyền hình thấy thành phố đó có rất nhiều nhà chọc trời.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nhà chọc trời
dt. Nhà nhiều tầng, như chọc trời.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
nhà chọc trời
.- Nhà cao hàng mấy chục tầng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
ngửa mặt
ngửa ngực
ngựa bà
ngựa banh
ngựa bên
* Tham khảo ngữ cảnh
Chỉ khác là Kuala Lumpur lớn hơn với nhiều tòa
nhà chọc trời
hơn và không có biển.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nhà chọc trời
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm