Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nhà huyên
nhà huyên
dt. Mẹ; bà mẹ:
Nhà huyên ấy vốn là mẹ gã, Thung-thất nầy chính thật cha ta Thơ Bông-lông.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nhà huyên
- chỉ vào bà mẹ. Huyên là cây hoa hiên, theo thuyết cổ, có tính chất làm quên sự lo phiền
nhà huyên
- mẹ. Huyên là một thứ cỏ dịu dàng, ví với người mẹ, cũng như thung (hoặc xuân), một thứ cây rắn rỏi, thường ví với người cha
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nhà huyên
dt
(Huyên là cây hoa vàng, ngày xưa ở Trung-quốc người ta trồng ở nơi người mẹ ở) Mẹ:
Giọng Kiều rền rĩ trướng loan, nhà huyên chợt tỉnh hỏi cơn cớ gì (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
bôn xu
bồn
bồn
bồn binh
bồn chồn
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhà Minh định lệ mỗi năm cống các nho học , sinh viên saung vào Quốc tử giám ; Nhà phủ học mỗi năm hai tên , nhà châu học hai năm năm tên ,
nhà huyên
học mỗi năm một tên.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nhà huyên
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm