Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nhãi con
nhãi con
dt. Ranh con, thằng con nít, tiếng gọi khi mắng hoặc khi-dể một đứa trẻ:
Nhãi con mà làm phách.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nhãi con
- Nh. Nhãi: Nhãi con hỗn quá!
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nhãi con
dt.
Trẻ con, còn thua kém tuổi của mình rất nhiều hàm ý coi thường:
bị mắc lừa thằng nhãi con.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nhãi con
dt
Như Nhãi:
Thằng nhãi con Tuyên Đức động binh không ngừng (BNĐC).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nhãi con
.-
Nh.
Nhãi:
Nhãi
con hỗn quá!
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
nhãi ranh
nhái
nhái
nhái bầu
nhái bén
* Tham khảo ngữ cảnh
o O o
1. Cái ví tiền dễ lấy như vậy , thằng ăn cắp
nhãi con
nó còn móc được
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nhãi con
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm