Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nhân dân tệ
nhân dân tệ
dt.
Đơn vị tiền tệ Trung Quốc:
đổi nhân dân tệ ra tiền Việt Nam
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nhân dân tệ
dt
(H. tệ: tiền bạc) Đồng tiền của Trung-quốc:
Đến biên giới, đổi tiền Việt-nam lấy nhân dân tệ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
nhân diện thú tâm
nhân dịp
nhân dục vô nhai
nhân duyên
nhân duyên
* Tham khảo ngữ cảnh
Ngoài USD , các đồng tiền của các nền kinh tế lớn như Bảng Anh , Euro , Yen Nhật hay
nhân dân tệ
đã và sẽ được số hóa.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nhân dân tệ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm