Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nhân nhượng
nhân nhượng
đt. Châm-chước, châm-chế (vì lòng nhân mà nhường cho nhau):
Chỗ anh em, nên nhân-nhượng cho nhau.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nhân nhượng
- Nhường nhịn để đi đến một sự thỏa thuận.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nhân nhượng
đgt.
Chịu cắt giảm một số đòi hỏi của mình hoặc chấp nhận thêm những đòi hỏi yêu cầu của đối phương nhằm đạt một thoả thuận nào đó:
Hai bên không chịu nhân nhượng nhau
o
càng nhân nhượng, bọn giặc càng lấn tới.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nhân nhượng
đgt
(H. nhân: lòng thương; nhượng: nhường) Nhường nhịn để đi đến sự thoả thuận:
Chúng ta muốn hoà bình, chúng ta đã nhân nhượng (HCM).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nhân nhượng
dt. Nhường nhịn vì lòng nhân
: Trong các cuộc tranh chấp cần phải biết nhân-nhượng nhau thì mới êm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
nhân nhượng
.- Nhường nhịn để đi đến một sự thoả thuận.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
nhân nhượng
Nhân-từ, nhường-nhịn:
Trong việc mua bán nên biết nhân-nhượng nhau.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
nhân phi hiền bất giao, vật phi nghĩa bất thủ
nhân phù thực
nhân quả
nhân quân
nhân quân
* Tham khảo ngữ cảnh
Cái gì lần đầu kiả
Lần đầu được tiếp xúc với một tính cách đàn bà không hề biết
nhân nhượng
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nhân nhượng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm