Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nhanh nhẹ
nhanh nhẹ
tt. Lanh-lẹ, bộ nhẹ-nhàng mau-chóng:
Người trông nhanh-nhẹ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nhanh nhẹ
- Nhanh chóng và nhẹ nhàng: Đi nhanh nhẹ đến trường.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nhanh nhẹ
tt.
Nhanh chóng nhẹ nhàng:
trông người nhanh nhẹ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nhanh nhẹ
tt, trgt
Không khó khăn gì:
Khuân vác lên xe cũng nhanh nhẹ thôi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nhanh nhẹ
.- Nhanh chóng và nhẹ nhàng:
Đi nhanh nhẹ đến trường.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
nhanh nhẹ
Nhanh chóng nhẹ-nhàng:
Trông người nhanh-nhẹ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
nhanh như ăn cướp
nhanh như bay
nhanh như biến
nhanh như cắt
nhanh như chớp
* Tham khảo ngữ cảnh
hanh nhẹ , Hậu ôm vội lấy tôi , kê miệng đến môi tôi , hôn một cái hôn cuối cùng , thất vọng và chứa đầy những lệ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nhanh nhẹ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm