Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nhao nhác
nhao nhác
đgt. Nh.
Nháo nhác:
nhao nhác như gà phải cáo
o
Nhọc nhằn tiếng cú trong canh vắng, Nhao nhác đàn dơi lúc đỏ
đèn
(Nguyễn Bính).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
nhào
nhào
nhào lộn
nhào nặn
nhào nhào
* Tham khảo ngữ cảnh
Thấy mọi người
nhao nhác
, cụ đồ sốt ruột không kém.
Họ
nhao nhác
tìm việc kiếm tiền và Hà Nội là nơi đầu tiên họ nghĩ đến.
Mọi việc phiền nhiễu thần linh không ưa , dân chúng
nhao nhác
, mong tìn chân chúa.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nhao nhác
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm