Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nhão nhoét
nhão nhoét
- Rất nhão: Cơm nếp nhão nhoét.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nhão nhoét
tt.
Nhão nát, bét dính vào nhau:
cơm nấu nhão nhoét
o
bùn nhão nhoét.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nhão nhoét
tt
Quá nhão:
Cơm nhão nhoét thế này thì ăn sao được?.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nhão nhoét
.- Rất nhão:
Cơm
nếp nhão nhoét.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
nhão nhoét
Nhão lắm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
nháo
nháo nhác
nháo nhác như gà lạc mẹ
nháo nhác như gà phải cáo
nháo nhào
* Tham khảo ngữ cảnh
Đất ẩm ẩm
nhão nhoét
.
Lúc mở ra , nó đã
nhão nhoét
sắp thành mẻ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nhão nhoét
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm