Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nhấp nhoáng
nhấp nhoáng
tt. X. Nhấp-nháng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nhấp nhoáng
- Nói một mặt láng phản chiếu ánh sáng khi theo phương này khi theo phương khác: ô tô nhấp nhoáng chạy dưới ánh đèn điện.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nhấp nhoáng
tt.
Lấp loáng:
Ánh đèn pha nhấp nhoáng
o
Mặt đường nhựa nhấp nhoáng dưới
ánh đèn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nhấp nhoáng
tt, trgt
Nói một mặt phẳng chiếu ánh sáng thành những vệt ngắn, vệt dài:
Dưới ánh đèn điện, ô-tô chạy nhấp nhoáng trên đường nhựa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nhấp nhoáng
Nht. Lấp-loáng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
nhấp nhoáng
.- Nói một mặt láng phản chiếu ánh sáng khi theo phương này khi theo phương khác:
Ô tô nhấp nhoáng chạy dưới ánh đèn điện.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
nhấp nhoáng
Nói về cái bóng sáng lóng-lánh của một vật gì:
Vàng đeo nhấp-nhoáng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
nhấp nhô
nhấp nhổm
nhấp nhứ
nhập
nhập cảng
* Tham khảo ngữ cảnh
Chân trời
nhấp nhoáng
hiện mấy luồng chớp.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nhấp nhoáng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm