Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nhật dụng
nhật dụng
tt. Được dùng hằng ngày:
Đồ nhật-dụng, tiền nhật-dụng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nhật dụng
- Thường dùng hằng ngày: Sắm sửa đồ nhật dụng.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nhật dụng
dt.
Các thứ dùng hằng ngày nói chung:
đồ nhật dụng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nhật dụng
tt
(H. dụng: dùng) Dùng hằng ngày:
Sắp xếp có thứ tự các đồ nhật dụng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nhật dụng
dt. 1. Thức dùng hằng ngày.
2. Khoản chi tiêu hằng ngày.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
nhật dụng
.- Thường dùng hằng ngày:
Sắm sửa nhật dụng
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
nhật dụng
Thức dùng hằng ngày:
Đồ nhật-dụng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
nhật kì
nhật kí
nhật lạc tang du
nhật lệnh
nhật mộ đồ cùng
* Tham khảo ngữ cảnh
Kể cũng đủ di dưỡng tính tình và đỡ cho khoản
nhật dụng
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nhật dụng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm