Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nhảy mũi
nhảy mũi
đt. C/g Hắt hơi, hơi từ trong hắt mạnh ra đàng mũi, có khi liên-tiếp năm ba lần, do thời-tiết thay đổi đột-ngột, làm cho người nghẹt mũi, chảy mũi nước rồi ngứa mũi sinh ra.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nhảy mũi
- (đph) Hắt hơi.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nhảy mũi
đgt.
Hắt hơi:
bị cúm nên nhảy mũi.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nhảy mũi
đgt
(đph) Hắt hơi:
Ngồi họp mà cứ nhảy mũi mãi, thật là bất tiện.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nhảy mũi
đt. Thở mạnh ra thành tiếng ở mũi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
nhảy mũi
(đph).-
Hắt hơi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
nhảy nhỏng
nhảy nhót
nhảy như choi choi
nhảy nọc
nhảy ổ
* Tham khảo ngữ cảnh
Chiều trước , lúc chạy xe về , mẹ nghe em
nhảy mũi
tới năm cái.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nhảy mũi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm