Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nhay nháy
nhay nháy
đt. C/g Nháy-nháy, chớp chớp, nháy mắt lẹ và nhiều lần:
Nhay-nháy cho nước mắt tống bụi ra.
nhay nháy
tt. C/g Lay-láy, rất đen bóng:
Đen nhay-nháy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nhay nháy
- Sáng lên rồi lại tắt đi liên tiếp nhiều lần: Chớp đông nhay nháy, gà gáy thì mưa (tng).
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nhay nháy
đgt.
1. (Mắt) nháy, chớp nhiều lần liên tiếp:
Mắt nhay nháy.
2. Loé sáng rồi lại tắt nhiều lần liên tiếp:
Chớp đông nhay nháy, gà gáy thì mưa
(tng.).
nhay nháy
pht.
Lay láy:
mắt đen nhay nháy.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nhay nháy
đgt
Sáng lên rồi lại tắt đi liên tiếp:
Chớp đông nhay nháy gà gáy thì mưa (tng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nhay nháy
xt. Nhay nháy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
nhay nháy
.- Sáng lên rồi lại tắt đi liên tiếp nhiều lần:
Chớp đông nhay nháy, gà gáy thì mưa (tng) .
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
nhay nháy
Xem “nháy-nháy”.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
nhay nhút
nhảy
nhảy bổ
nhảy cà tưng
nhảy cà tửng
* Tham khảo ngữ cảnh
Thường
nhay nháy
đôi mắt , bái bai...
Bà chỉ nghe con gái nói , con đi làm một công việc mới , liên quan đến kinh doanh.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nhay nháy
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm