Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nhầy nhợt
nhầy nhợt
tt.
Có nhiều chất lỏng lan ra làm cho dính nhớt nhát, bẩn thỉu:
Nó bị ngã xe máy ngất đi, máu trong miệng ứ ra nhầy nhợt.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
nhầy nhụa
nhẩyl
nhẩy nhót
nhẫy
nhẫy nhụa
* Tham khảo ngữ cảnh
Bản ấy tuyên đọc xong , thấy kẻ lại dịch điệu Hữu Chi ra , đặt quỳ phủ phục ở dưới cửa , lấy roi đánh rất dữ dội , máu tươi bắn ra
nhầy nhợt
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nhầy nhợt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm