Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nhì nhèo
nhì nhèo
trt. Lải-nhải khó chịu:
Cãi nhì-nhèo điếc tai.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nhì nhèo
- đgt Lải nhải nói đi nói lại: Mẹ nó đã túng, nó cứ nhì nhèo xin tiền.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nhì nhèo
đgt.
Nói nhiều lải nhải, nghe phát bực:
nhì nhèo suốt buổi, ai mà chịu nổi.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nhì nhèo
đgt
Lải nhải nói đi nói lại:
Mẹ nó đã túng, nó cứ nhì nhèo xin tiền.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nhì nhèo
.- Lải nhải mãi, gây bực tức khó chịu:
Nhì nhèo xin xỏ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
nhì nhèo
Nói lải-nhải khó chịu:
Cãi nhau nhì-nhèo điếc tai.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
nhỉ
nhỉ tai
nhĩ
nhĩ
nhĩ châm
* Tham khảo ngữ cảnh
Tủ lạnh đầy đồ ăn đấy , chả nhẽ thằng bố không biết làm gì cho con bé nó ăn? Bà yên tâm đi , con Thóc
nhì nhèo
một lúc là ngủ thôi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nhì nhèo
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm