Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nhiễm từ
nhiễm từ
đgt.
Trở thành cái có từ tính.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nhiễm từ
tt
(H. từ: tính hút sắt) Nói sắt có từ tính:
Con dao hút được cái ghim vì nó đã nhiễm từ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
nhiệm
nhiệm
nhiệm kì
nhiệm mầu
nhiệm nhặt
* Tham khảo ngữ cảnh
Lần đầu , ca
nhiễm từ
những người về từ Vũ Hán (Trung Quốc) , thì nay , từ những người về từ châu Âu chủ yếu ở Anh , Pháp , Ý.
Chuỗi lây
nhiễm từ
các khu nhà trọ chiếm số lượng đông đảo.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nhiễm từ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm