Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nhiệt tâm
nhiệt tâm
dt. Lòng sốt-sắng:
Người có nhiệt-tâm với tổ-quốc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nhiệt tâm
- Lòng sốt sắng hăng hái: Có nhiệt tâm đối với đồng bào.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nhiệt tâm
I.
dt.
Lòng nhiệt tình, lo lắng, sốt sắng với công việc chung, sự nghiệp chung:
có
nhiệt tâm với phong trào.
II.
tt
. Có nhiệt tâm:
rất nhiệt tâm với bạn bè.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nhiệt tâm
dt
(H. tâm: lòng) Lòng sốt sắng đối với việc công:
Có rất nhiều nhiệt tâm với sự sống (NgTuân).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nhiệt tâm
dt. Lòng hăng hái, sốt sắng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
nhiệt tâm
.- Lòng sốt sắng hăng hái:
Có nhiệt tâm đối với đồng bào.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
nhiệt tâm
Lòng ham-muốn sốt-sắng:
Nhiệt-tâm phú-quí. Nhiệt-tâm làm việc công-ích.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
nhiệt thành
nhiệt tình
nhiêu
nhiêu
nhiêu khê
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông giáo không
nhiệt tâm
lắm khi thảo lá đơn nên khi biện Nhạc quên đi , ông giáo lấy làm lạ và mừng.
Biết ơn , em chỉ còn biết bộc lộ hết
nhiệt tâm
và năng lực của mình để khỏi phụ lòng anh.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nhiệt tâm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm