| nho |
Loài cây leo, quả vị ngọt, thường dùng làm rượu: Chùm nho. Rượu nho. Văn-liệu: Dây nho con sóc. Con sóc mà trèo cây nho, Anh kia không vợ hay bò đi đâu (C-d). |
| nho |
Người giúp việc các nha-lại làm đơn từ giấy má để kiếm ăn: Đi làm nho ở buồng giấy thầy thừa. |
| nho |
1. Người học về thuật sửa mình trị đời: Những nho-sĩ học để rồi ra ứng-dụng việc đời. Văn-liệu: Rừng nho, bể thánh. Anh em liệu đấy dốc lòng nghiệp nho (Nh-đ-m). Phan, Trần hai họ cửa nho dõi truyền (Ph-Tr). Mạch văn còn dõi dòng nho (H-T). 2. Phái chuyên học về đạo Khổng: Hán-nho. Tống-nho. |
| Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí |