Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nhoáy
nhoáy
trt. Mau chóng, lẹ-làng:
Làm nhoáy một chốc là xong.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nhoáy
- ph. Cg. Nhoay nhoáy. Nhanh chóng lắm: Viết nhoáy một cái là xong.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nhoáy
tt.
Nhanh chóng và gọn nhẹ, thoắt một cái, một lát:
làm nhoáy một cái, đâu đã vào đấy.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nhoáy
đgt
Làm nhanh chóng:
Mới tập viết không được nhoáy.
trgt
Rất nhanh:
Làm nhoáy một cái là xong.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nhoáy
tt. Mau như là quay tay một cái
: Mới nhoáy một cái đã xong.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
nhoáy
.-
ph. Cg.
Nhoay nhoáy. Nhanh chóng lắm:
Viết nhoáy một cái là
xong.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
nhoáy
Mau như là quay tay một cái:
Làm đánh nhoáy một cái là xong.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
nhóc
nhóc
nhóc
nhóc con
nhóc nháchl
* Tham khảo ngữ cảnh
Thế mà chỉ vài tháng sau , mẹ làm thuần thục , nhoay
nhoáy
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nhoáy
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm